Ngày đẹp khai xuân 2020 hãy xem ngay nếu chưa biết?

Chọn ngày đẹp để khai trương vào xuân 2020 cũng không mấy khó, cùng iphonecugiare.com xem ngày tốt xấu năm 2020 nhé

Ngày tốt tháng 1 năm 2020

Thứ Tư
1
Tháng 1
Ngày tốt
    • 7/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Quý Mão, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Bình
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
    • Việc tốt nên làm trong ngày 1/1: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ Năm
2
Tháng 1
Ngày xấu
    • 8/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Định
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
    • Việc tốt nên làm trong ngày 2/1: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ Sáu
3
Tháng 1
Ngày tốt
    • 9/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
    • Việc tốt nên làm trong ngày 3/1: Cúng tế, san đường
Thứ bảy
4
Tháng 1
Ngày xấu
    • 10/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Phá
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Mậu Tý, Canh Tý
    • Việc tốt nên làm trong ngày 4/1: Cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Chủ Nhật
5
Tháng 1
Ngày xấu
    • 11/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Nguy
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Kỷ Sửu, Tân Sửu
    • Việc tốt nên làm trong ngày 5/1: Cúng tế, giải trừ, san đường, sửa tường
Thứ Hai
6
Tháng 1
Ngày tốt
    • 12/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Mậu Thân, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Nguy
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
    • Tuổi xung khắc: Canh Dần, Giáp Dần
    • Việc tốt nên làm trong ngày 6/1: Cúng tế, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.
Thứ Ba
7
Tháng 1
Ngày xấu
    • 13/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Thành
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Tân Mão, ất Mão
    • Việc tốt nên làm trong ngày 7/1: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ Tư
8
Tháng 1
Ngày tốt
    • 14/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Canh Tuất, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Thu
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn
    • Việc tốt nên làm trong ngày 8/1: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, san đường
Thứ Năm
9
Tháng 1
Ngày tốt
    • 15/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Tân Hợi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ
    • Việc tốt nên làm trong ngày 9/1: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhập học, đào đất
Thứ Sáu
10
Tháng 1
Ngày xấu
    • 16/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Bế
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
    • Việc tốt nên làm trong ngày 10/1: Cúng tế, san đường, sửa tường
Thứ bảy
11
Tháng 1
Ngày xấu
    • 17/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Quý Sửu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Kiến
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
    • Việc tốt nên làm trong ngày 11/1: Cúng tế, họp mặt, sửa bếp
Chủ Nhật
12
Tháng 1
Ngày tốt
    • 18/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Giáp Dần, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Trừ
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
    • Tuổi xung khắc: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
    • Việc tốt nên làm trong ngày 12/1: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Hai
13
Tháng 1
Ngày tốt
    • 19/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Ất Mão, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
    • Việc tốt nên làm trong ngày 13/1: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Thứ Ba
14
Tháng 1
Ngày xấu
    • 20/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Bính Thìn, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Bình
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
    • Việc tốt nên làm trong ngày 14/1: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Tư
15
Tháng 1
Ngày tốt
    • 21/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu
    • Việc tốt nên làm trong ngày 15/1: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
Thứ Năm
16
Tháng 1
Ngày xấu
    • 22/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Chấp
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Bính Tý, Giáp Tý
    • Việc tốt nên làm trong ngày 16/1: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, san đường, sửa tường
Thứ Sáu
17
Tháng 1
Ngày xấu
    • 23/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Phá
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Đinh Sửu, ất Sửu
    • Việc tốt nên làm trong ngày 17/1: Cúng tế, dỡ nhà, sửa tường
Thứ bảy
18
Tháng 1
Ngày tốt
    • 24/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Canh Thân, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Nguy
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
    • Tuổi xung khắc: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
    • Việc tốt nên làm trong ngày 18/1: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Chủ Nhật
19
Tháng 1
Ngày xấu
    • 25/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Tân Dậu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Thành
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
    • Việc tốt nên làm trong ngày 19/1: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Hai
20
Tháng 1
Ngày tốt
    • 26/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Thu
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất
    • Việc tốt nên làm trong ngày 20/1: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ Ba
21
Tháng 1
Ngày tốt
    • 27/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Quý Hợi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ
    • Việc tốt nên làm trong ngày 21/1: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Thứ Tư
22
Tháng 1
Ngày xấu
    • 28/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Giáp Tý, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Bế
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
    • Việc tốt nên làm trong ngày 22/1: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Thứ Năm
23
Tháng 1
Ngày xấu
    • 29/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Kiến
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
    • Việc tốt nên làm trong ngày 23/1: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Thứ Sáu
24
Tháng 1
Ngày tốt
    • 30/12/2019 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Bính Dần, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Hợi.
    • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Trừ
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
    • Tuổi xung khắc: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
    • Việc tốt nên làm trong ngày 24/1: Cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh
Thứ bảy
25
Tháng 1
Ngày xấu
    • 1/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Đinh Mão, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Mãn
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
    • Việc tốt nên làm trong ngày 25/1: Cúng tế, san đường
Chủ Nhật
26
Tháng 1
Ngày tốt
    • 2/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Bình
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Canh Tuất, Bính Tuất
    • Việc tốt nên làm trong ngày 26/1: Cúng tế, san đường, sửa tường
Thứ Hai
27
Tháng 1
Ngày tốt
    • 3/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Định
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Tân Hợi, Đinh Hợi
    • Việc tốt nên làm trong ngày 27/1: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Thứ Ba
28
Tháng 1
Ngày xấu
    • 4/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Chấp
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
    • Việc tốt nên làm trong ngày 28/1: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa bếp, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Tư
29
Tháng 1
Ngày tốt
    • 5/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Tân Mùi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
    • Việc tốt nên làm trong ngày 29/1: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà
Thứ Năm
30
Tháng 1
Ngày xấu
    • 6/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Nguy
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
    • Tuổi xung khắc: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
    • Việc tốt nên làm trong ngày 30/1: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Sáu
31
Tháng 1
Ngày xấu
  • 7/1/2020 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Quý Dậu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi xung khắc: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
  • Việc tốt nên làm trong ngày 31/1: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng

Ngày tốt tháng 2 năm 2020

Thứ bảy
1
Tháng 2
Ngày tốt
    • 8/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Thu
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
    • Việc tốt nên làm trong ngày 1/2: Cúng tế, san đường, sửa tường.
Chủ Nhật
2
Tháng 2
Ngày xấu
    • 9/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Khai
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
    • Việc tốt nên làm trong ngày 2/2: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Thứ Hai
3
Tháng 2
Ngày tốt
    • 10/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Bính Tý, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Bế
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
    • Việc tốt nên làm trong ngày 3/2: Cúng tế, an táng, cải táng
Thứ Ba
4
Tháng 2
Ngày tốt
    • 11/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Tân Mùi, Kỷ Mùi
    • Việc tốt nên làm trong ngày 4/2: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
Thứ Tư
5
Tháng 2
Ngày xấu
    • 12/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Mậu Dần, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Kiến
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
    • Tuổi xung khắc: Canh Thân, Giáp Thân
    • Việc tốt nên làm trong ngày 5/2: Họp mặt, ăn hỏi, đính hôn, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Thứ Năm
6
Tháng 2
Ngày xấu
    • 13/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Trừ
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Tân Dậu, ất Dậu
    • Việc tốt nên làm trong ngày 6/2: Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Thứ Sáu
7
Tháng 2
Ngày tốt
    • 14/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Canh Thìn, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Mãn
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
    • Việc tốt nên làm trong ngày 7/2: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đào đất
Thứ bảy
8
Tháng 2
Ngày tốt
    • 15/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Bình
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
    • Việc tốt nên làm trong ngày 8/2: Cúng tế, san đường, sửa kho, sửa nhà
Chủ Nhật
9
Tháng 2
Ngày xấu
    • 16/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Định
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
    • Việc tốt nên làm trong ngày 9/2: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Hai
10
Tháng 2
Ngày tốt
    • 17/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Quý Mùi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
    • Việc tốt nên làm trong ngày 10/2: Họp mặt, gặp dân, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Thứ Ba
11
Tháng 2
Ngày xấu
    • 18/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Giáp Thân, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Phá
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
    • Tuổi xung khắc: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý
    • Việc tốt nên làm trong ngày 11/2: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà, động thổ, đổ mái
Thứ Tư
12
Tháng 2
Ngày xấu
    • 19/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Ất Dậu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Nguy
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
    • Việc tốt nên làm trong ngày 12/2: Cúng tế, chữa bệnh, thẩm mỹ, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Năm
13
Tháng 2
Ngày tốt
    • 20/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Bính Tuất, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Thành
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý
    • Việc tốt nên làm trong ngày 13/2: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, nhập học, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.
Thứ Sáu
14
Tháng 2
Ngày xấu
    • 21/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Thu
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu
    • Việc tốt nên làm trong ngày 14/2: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, gặp dân, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Thứ bảy
15
Tháng 2
Ngày tốt
    • 22/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Khai
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
    • Việc tốt nên làm trong ngày 15/2: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Chủ Nhật
16
Tháng 2
Ngày tốt
    • 23/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Đinh Mùi, Ất Mùi
    • Việc tốt nên làm trong ngày 16/2: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
Thứ Hai
17
Tháng 2
Ngày xấu
    • 24/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Canh Dần, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Kiến
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
    • Tuổi xung khắc: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
    • Việc tốt nên làm trong ngày 17/2: Họp mặt, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
Thứ Ba
18
Tháng 2
Ngày xấu
    • 25/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Tân Mão, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Trừ
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, ất Mùi
    • Việc tốt nên làm trong ngày 18/2: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, an táng, cải táng
Thứ Tư
19
Tháng 2
Ngày tốt
    • 26/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Mãn
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
    • Việc tốt nên làm trong ngày 19/2: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Thứ Năm
20
Tháng 2
Ngày tốt
    • 27/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Bình
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
    • Việc tốt nên làm trong ngày 20/2: San đường, sửa nhà, sửa kho
Thứ Sáu
21
Tháng 2
Ngày xấu
    • 28/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Định
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
    • Việc tốt nên làm trong ngày 21/2: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ bảy
22
Tháng 2
Ngày tốt
    • 29/1/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Ất Mùi, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
    • Việc tốt nên làm trong ngày 22/2: Cúng tế, cầu phúc, sửa kho, sửa nhà, san đường
Chủ Nhật
23
Tháng 2
Ngày xấu
    • 1/2/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Bính Thân, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Phá
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
    • Tuổi xung khắc: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
    • Việc tốt nên làm trong ngày 23/2: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà
Thứ Hai
24
Tháng 2
Ngày tốt
    • 2/2/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
    • Việc tốt nên làm trong ngày 24/2: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, kê giường, giải trừ, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Thứ Ba
25
Tháng 2
Ngày xấu
    • 3/2/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Thành
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Canh Thìn, Bính Thìn
    • Việc tốt nên làm trong ngày 25/2: Cúng tế, san đường, nhập học, sửa kho, sửa nhà.
Thứ Tư
26
Tháng 2
Ngày xấu
    • 4/2/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Thu
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
    • Việc tốt nên làm trong ngày 26/2: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đánh cá, trồng trọt
Thứ Năm
27
Tháng 2
Ngày tốt
    • 5/2/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Canh Tý, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Khai
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
    • Tuổi xung khắc: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
    • Việc tốt nên làm trong ngày 27/2: Cúng tế, nhập học, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài
Thứ Sáu
28
Tháng 2
Ngày xấu
    • 6/2/2020 Âm lịch.
    • Bát tự: Ngày: Tân Sửu, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
    • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Bế
    • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
    • Tuổi xung khắc: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão
    • Việc tốt nên làm trong ngày 28/2: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Thứ bảy
29
Tháng 2
Ngày tốt
  • 7/2/2020 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi xung khắc: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
  • Việc tốt nên làm trong ngày 29/2: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng

… Đang được cập nhật thêm…

Để lại một bình luận